SGK - Tiếng anh

Review 3 - Family & Friends Special Edittion Grade 2




1. Circle the odd-one-out. Write.

1. sock / shorts / kitchen / coat.  kitchen

2. apple / orange / apartment / tomato. ____

3. dining room / living room / bedroom / pear. _____

4. dress / cookies / grape / banana. _____

5. hat / house / T-shirt / pants. _____

Hướng dẫn:

2. apple / orange / apartment / tomato. __ apartment __

3. dining room / living room / bedroom / pear. __ pear ___

4. dress / cookies / grape / banana. __ dress ___

5. hat / house / T-shirt / pants. __ house ___

Dịch:

1. tất / quần sooc/ nhà bếp / áo khoác.

2. táo / cam / căn hộ / cà chua.

3. phòng ăn / phòng khách / phòng ngủ / lê

4. váy / bánh quy / nho / lê.

5. mũ / nhà / áo phông / quần dài.

2. Write

Where's / Where are / He's / She's / They're

 

Hướng dẫn:

2. Where are / They're

3. Where's / She's

3. Write

His / Her

 

1. Her socks are white.

2. _____ shorts are orange.

3. _____ T-shirt is white.

4. _____ socks are blue.

5. _____ pants are green.

Hướng dẫn:

2. His

3. Her

4. His

5. Her

4. Circle.

Hướng dẫn:

2. chair

3. chicken

4. sheep

5. Write the letters.

Hướng dẫn:

2. tiger

3. three

4. hat

6. Read and color.

Đã có app Học Tốt - Giải Bài Tập trên điện thoại, giải bài tập SGK, soạn văn, văn mẫu.... Tải App để chúng tôi phục vụ tốt hơn.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! 12345